thuchanh2b2lt09
Điểm: 100
Số chính phương là số tự nhiên mà căn bậc hai của nó là một số tự nhiên. Hoặc nói ngược lại, số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình kiểm tra một số nguyên ~n~ nhập vào từ bàn phím có phải là số chính phương hay không?
Input
Số nguyên ~n~ cần kiểm tra có phải số chính phương hay không
Giới hạn
- ~-10^{12} \le n \le 10^{12}~
Output
Kết quả kiểm tra số chính phương. Nếu số kiểm tra là số chính phương, in ra "YES", ngược lại in ra "NO". Kết quả in ra không có dấu nháy kép
Sample
Input #1
9
Output #1
YES
Điểm: 100
Viết chương trình giải phương trình bậc nhất ~ ax + b = 0 ~
Input
Các số nguyên ~ a, b ~ là hệ số của phương trình
Giới hạn:
- ~|a|, |b| \le 1000~
Output
- Nếu phương trình vô nghiệm, in ra
NO - Nếu phương trình vô số nghiệm, in ra
WOW - Nếu phương trình có nghiệm, in ra nghiệm làm tròn đến 2 chữ số thập phân
Sample
Input #1
1 -1
Output #1
1.00
Điểm: 100
Thử thách lần này của bạn là xác định số ngày của một tháng (theo dương lịch). Bạn sẽ được cung cấp 2 giá trị nguyên dương là tháng (~ month ~) và năm (~ year ~) cần kiểm tra.
Thời gian được cho là hợp lệ nếu:
- ~ 1 \le month \le 12 ~
- ~ year > 0~
Bạn cần lưu ý là giới hạn của bộ test sẽ nằm ngoài giới hạn hợp lệ, hãy kiểm tra các trường hợp không hợp lệ thật kỹ nhé.
Input
Lần lượt là 2 giá trị nguyên dương ~ month ~ và ~ year ~
Giới hạn:
- ~ 0 < month \le 100 ~
- ~ -10^5 < year \le 10^5 ~
Output
- Nếu thời gian nhập vào không hợp lệ, xuất ra
INVALID - Trường hợp khác, in ra số ngày của thời gian được yêu cầu
Sample
Input #1
10 2020
Output #1
31
Input #2
14 2020
Output #2
INVALID
Input #3
2 2020
Output #3
29
Điểm: 100
Giai thừa là một toán tử 1 ngôi áp dụng cho các số tự nhiên. Giai thừa của 1 số tự nhiên ~n~ được tính theo công thức sau:
~ n! = 1 * 2 * ... * n~
Ví dụ:
~4! = 1 * 2 * 3 * 4 = 24~
Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình tính giai thừa của 1 số ~n~.
Giới hạn:
- ~ n \le 12 ~
Input
Số tự nhiên ~n~
Output
Giai thừa của số ~n~
Sample
Input #1
4
Output #1
24
Điểm: 100
Viết chương trình liệt kê các ước nguyên dương của số nguyên ~n~ nhập từ bàn phím theo thứ tự giảm dần.
Input
Số nguyên ~n, |n| \le 10^4~
Output
Danh sách các ước số nguyên dương của số ~n~ theo thứ tự giảm dần, các số cách nhau bởi 1 dấu cách.
Nếu số ~n~ có vô số ước nguyên dương, in ra INF
Sample
Input #1
8
Output #1
8 4 2 1
Điểm: 100
Số hoàn hảo (số hoàn thiện) là một số nguyên dương mà tổng các ước nguyên dương của nó (không bao gồm ước lớn nhất) bằng chính nó.
Ví dụ:
~ 6 = 1 + 2 + 3 ~ là một số hoàn hảo.
Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình kiểm tra 1 số nguyên nhập từ bàn phím có phải số hoàn hảo hay không!
Input
- Số nguyên ~n~ cần kiểm tra
Giới hạn
- ~|n| \le 10^9~
Output
- In ra
YESnếu ~n~ là số hoàn hảo - In ra
NOnếu ~n~ không phải số hoàn hảo
Sample
Input #1
6
Output #1
YES
Điểm: 100
Viết chương trình đếm số lượng chữ số của một số nguyên ~n~ nhập từ bàn phím.
Input
- Số nguyên ~n~
Giới hạn
- ~|n| \le 10^{1000} ~
Output
Số lượng chữ số của số ~n~
Sample
Input #1
1234
Output #1
4
Điểm: 100
Trái đất của chúng ta cần ~365.25~ ngày để quay hết một vòng quanh mặt trời. Phần dư ~0.25~ thực ra đã làm tròn, con số thực tế là ~365.2425~ ngày để trái đất quay được một vòng. Giá trị sai số này ~0.0075~ ngày ~(0.25 - 0.2425)~ khi nhân với ~400~ chúng ta sẽ có thêm ~3~ ngày nữa. Do đó, để lịch của ta chính xác, các chu kỳ ~100, 200~ và ~300~ chỉ có ~24~ năm nhuận thay vì ~25~. Riêng chu kỳ thứ ~400~ sẽ có ~25~ năm nhuận. Điều đó đảm bảo rằng mỗi chu kỳ ~400~ năm sẽ có ~97 (24 + 24 + 24 + 25)~ năm nhuận. Như vậy, cứ ~400~ năm chúng ta sẽ có ~97~ năm nhuận, chứ không phải ~100~ nhé.
Hãy viết chương trình kiểm tra giá trị nguyên ~year~ nhập từ bàn phím có phải là năm nhuận không (theo dương lịch).
Lưu ý: Giá trị năm ~(year)~ được coi là hợp lệ nếu: ~ 0 < year <= 100000 ~. Bộ test của đề bài sẽ có thể nằm ngoài giới hạn hợp lệ này, hãy chú ý kiểm tra kỹ nhé.
Input
Một số nguyên ~year~ là giá trị cần kiểm tra
Output
- Nếu ~year~ là năm nhuận, in ra
YES - Nếu ~year~ là năm không nhuận, in ra
NO - Nếu giá trị ~year~ không hợp lệ, in ra
INVALID
Sample
Input #1
2020
Output #1
YES
Giới hạn
- Toàn bộ các testcase có ~-10^6 \le year \le 10^6~
Điểm: 100
Cho số nguyên ~n~, hãy viết chương trình kiểm tra xem ~n~ có phải số nguyên tố hay không?
Input
Số nguyên ~n~ cần kiểm tra
Giới hạn:
- ~|n| \le 10^{12}~
Output
Nếu ~n~ là số nguyên tố, in ra YES, ngược lại in ra NO
Sample
Input #1
7
Output #1
YES
Điểm: 100
Viết chương trình tìm ~S~ biết: $$S = x + \frac{x^2}{2!} +\frac{x^3}{3!} + ... +\frac{x^n}{n!}$$
Input
Hai số ~x~ và ~n~ cách nhau bởi khoảng trắng
Giới hạn:
- ~x~ là số thực, ~-10 \le x \le 10~
- ~n~ là số nguyên dương, ~n \le 10~
Output
Giá trị ~S~ mà bạn tính được làm tròn tới chữ số thập phân thứ 2
Sample
Input #1
2 2
Output #1
4.00