Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Bài tập này giúp bạn làm quen với hệ thống "Luyện Code Online" của chúng tôi. Và cũng là bài tập thể hiện quyết tâm học lập trình của bạn!

Tương truyền rằng những ai dám nói "Lập Trình Không Khó" là người đó sẽ gặt hái những thành công vang dội và viết lên những sản phẩm để đời.Do đó, yêu cầu của bài tập hết sức đơn giản. Công việc bạn cần phải làm là in ra câu nói dưới đây:

Lap Trinh Khong Kho!

Lưu ý:

  • Chuỗi không có dấu tiếng Việt
  • Có dấu chấm than ở cuối

Input

Không có dữ liệu đầu vào

Output

Dòng chữ "Lap Trinh Khong Kho!" không có nháy kép.

Sample

Input #1

Output #1
Lap Trinh Khong Kho!

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình cho phép nhập số nguyên ~a~ và ~b~ từ bàn phím. Tính và in kết quả ~a + b~

Input

  • 2 số nguyên ~a~ và ~b~ cách nhau 1 dấu cách

Giới hạn

  • ~|a|, |b| \le 10^8~

Dành cho bạn mới: Thuật ngữ giới hạn trong đề bài ám chỉ rằng các bộ test được dùng để chấm code của bạn nằm trong giới hạn đó. Tức lời giải của bạn chỉ cần đảm bảo đúng hết các đầu vào thỏa mãn giới hạn của đề, bạn không cần quan tâm tới các đầu vào nằm ngoài giới hạn.

Output

  • Tổng của ~a~ và ~b~

Sample

Input #1
1 2
Output #1
3

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình nhập vào 3 số nguyên: ~a, b~ và ~c~. Tính và in ra tổng của 3 số đó

Input

3 số nguyên ~a, b, c~ cách nhau bởi khoảng trắng.

Giới hạn:

  • ~-1000 \le a, b, c \le 1000~

Dành cho bạn mới: Thuật ngữ giới hạn trong đề bài ám chỉ rằng các bộ test được dùng để chấm code của bạn nằm trong giới hạn đó. Tức lời giải của bạn chỉ cần đảm bảo đúng hết các đầu vào thỏa mãn giới hạn của đề, bạn không cần quan tâm tới các đầu vào nằm ngoài giới hạn.

Output

Tổng của 3 số nguyên đó

Sample

Input #1
5 4 9
Output #1
18

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình tính và in ra chu vi, diện tích của hình chữ nhật cho biết trước chiều dài (d) và chiều rộng (r).

Giới hạn:

  • ~ r, d \in N^*~
  • ~ 0 \lt r, d \le 5000~

Input

2 giá trị cách nhau bởi khoảng trắng tương ứng là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.

Output

Lần lượt là chu vi và diện tích của hình chữ nhật, mỗi kết quả trên 1 dòng.

Sample

Input #1
20 10
Output #1
60
200

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình tính chu vi, diện tích của hình tròn. Bán kính ~r~ là một số thực được nhập từ bàn phím. Để đơn giản, chúng ta làm tròn giá trị ~ \pi = 3.14 ~.

Input

  • Một số thực là bán kính ~r~

Giới hạn:

  • ~ 0 < r < 1000 ~

Output

Lần lượt là chu vi và diện tích hình tròn cách nhau bởi 1 dấu cách. Kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ 3

Sample

Input #1
0.5
Output #1
3.140 0.785

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Số chính phương là số tự nhiên mà căn bậc hai của nó là một số tự nhiên. Hoặc nói ngược lại, số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình kiểm tra một số nguyên ~n~ nhập vào từ bàn phím có phải là số chính phương hay không?

Input

Số nguyên ~n~ cần kiểm tra có phải số chính phương hay không

Giới hạn

  • ~-10^{12} \le n \le 10^{12}~

Output

Kết quả kiểm tra số chính phương. Nếu số kiểm tra là số chính phương, in ra "YES", ngược lại in ra "NO". Kết quả in ra không có dấu nháy kép

Sample

Input #1
9
Output #1
YES

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Để làm quen với vòng lặp, bạn sẽ cần giải quyết bài tập sau:

Viết chương trình in ra các số nguyên trong ~ [a, b] ~

Input

2 số nguyên ~ a ~ và ~ b ~

Giới hạn:

  • ~ -1000 \le a \le b \le 1000 ~

Output

Các số nguyên trong đoạn ~ [a, b] ~ theo thứ tự tăng dần, phân tách nhau bởi 1 dấu cách

Sample

Input #1
2 5
Output #1
2 3 4 5

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình tìm ~S~ biết: $$S = \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{n}$$

Trong đó ~n~ là số nguyên dương, ~ 2 \le n \le 10^4 ~

Input

Số nguyên dương ~n~

Output

Giá trị ~S~ làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4

Sample

Input #1
2
Output #1
0.5000

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình tính ~S~ biết rằng:

$$S = (2 + 3 + 4 + ... + n) + 2n $$

Trong đó, ~n~ là số nguyên dương nhập từ bàn phím, ~ n \ge 2 ~

Input

Số nguyên dương ~n~, ~n \le 10^4~

Output

Giá trị ~S~

Sample

Input #1
3
Output #1
11

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 50

Cho mảng số nguyên ~A~ có ~n~ phần tử (~1 \le n \le 10^6~), viết chương trình tìm số lớn nhất trong mảng.

Input

  • Dòng đầu tiên là số nguyên dương ~n~ là số phần tử của mảng
  • Dòng thứ 2 là ~n~ số nguyên là các phần tử của mảng, (~|a_{i}| \le 10^9~)

Output

  • Kết quả của bài toán

Sample

Input #1
3
1 3 2
Output #1
3

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 50

Viết chương trình đọc vào các số nguyên từ bàn phím cho tới khi giá trị nhận được là số 0. Liệt kê các số âm trong danh sách đọc được theo thứ tự được nhập

Input

  • Danh sách các số nguyên ~a_{i}~, luôn có phần tử cuối cùng có giá trị 0

Output

  • Nếu có số âm, in ra danh sách các số âm trong mảng, giữ nguyên thứ tự gốc và in cách nhau 1 dấu cách
  • Nếu không có, in ra NOT FOUND

Sample

Input #1
-1 3 -2 5 -4 0
Output #1
-1 -2 -4
Input #2
1 2 3 4 0
Output #2
NOT FOUND

Giới hạn

  • ~|a_{i}| \le 1000~
  • Số lượng phần tử của danh sách không vượt quá 10000