b2lt09tx1
- Thông tin
- Hidden Rankings
- Các bài nộp
Điểm: 100
Bài tập này giúp bạn làm quen với hệ thống "Luyện Code Online" của chúng tôi. Và cũng là bài tập thể hiện quyết tâm học lập trình của bạn!
Tương truyền rằng những ai dám nói "Lập Trình Không Khó" là người đó sẽ gặt hái những thành công vang dội và viết lên những sản phẩm để đời.Do đó, yêu cầu của bài tập hết sức đơn giản. Công việc bạn cần phải làm là in ra câu nói dưới đây:
Lap Trinh Khong Kho!
Lưu ý:
- Chuỗi không có dấu tiếng Việt
- Có dấu chấm than ở cuối
Input
Không có dữ liệu đầu vào
Output
Dòng chữ "Lap Trinh Khong Kho!" không có nháy kép.
Sample
Input #1
Output #1
Lap Trinh Khong Kho!
Điểm: 100
Cho số nguyên ~n~, hãy viết chương trình kiểm tra xem ~n~ có phải số nguyên tố hay không?
Input
Số nguyên ~n~ cần kiểm tra
Giới hạn:
- ~|n| \le 10^{12}~
Output
Nếu ~n~ là số nguyên tố, in ra YES, ngược lại in ra NO
Sample
Input #1
7
Output #1
YES
Điểm: 150
Trái đất của chúng ta cần ~365.25~ ngày để quay hết một vòng quanh mặt trời. Phần dư ~0.25~ thực ra đã làm tròn, con số thực tế là ~365.2425~ ngày để trái đất quay được một vòng. Giá trị sai số này ~0.0075~ ngày ~(0.25 - 0.2425)~ khi nhân với ~400~ chúng ta sẽ có thêm ~3~ ngày nữa. Do đó, để lịch của ta chính xác, các chu kỳ ~100, 200~ và ~300~ chỉ có ~24~ năm nhuận thay vì ~25~. Riêng chu kỳ thứ ~400~ sẽ có ~25~ năm nhuận. Điều đó đảm bảo rằng mỗi chu kỳ ~400~ năm sẽ có ~97 (24 + 24 + 24 + 25)~ năm nhuận. Như vậy, cứ ~400~ năm chúng ta sẽ có ~97~ năm nhuận, chứ không phải ~100~ nhé.
Hãy viết chương trình kiểm tra giá trị nguyên ~year~ nhập từ bàn phím có phải là năm nhuận không (theo dương lịch).
Lưu ý: Giá trị năm ~(year)~ được coi là hợp lệ nếu: ~ 0 < year <= 100000 ~. Bộ test của đề bài sẽ có thể nằm ngoài giới hạn hợp lệ này, hãy chú ý kiểm tra kỹ nhé.
Input
Một số nguyên ~year~ là giá trị cần kiểm tra
Output
- Nếu ~year~ là năm nhuận, in ra
YES - Nếu ~year~ là năm không nhuận, in ra
NO - Nếu giá trị ~year~ không hợp lệ, in ra
INVALID
Sample
Input #1
2020
Output #1
YES
Giới hạn
- Toàn bộ các testcase có ~-10^6 \le year \le 10^6~
Điểm: 150
Số chính phương là số tự nhiên mà căn bậc hai của nó là một số tự nhiên. Hoặc nói ngược lại, số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình kiểm tra một số nguyên ~n~ nhập vào từ bàn phím có phải là số chính phương hay không?
Input
Số nguyên ~n~ cần kiểm tra có phải số chính phương hay không
Giới hạn
- ~-10^{12} \le n \le 10^{12}~
Output
Kết quả kiểm tra số chính phương. Nếu số kiểm tra là số chính phương, in ra "YES", ngược lại in ra "NO". Kết quả in ra không có dấu nháy kép
Sample
Input #1
9
Output #1
YES
Điểm: 150
Tính giá trị của ~S~ biết:
$$\begin{equation} S=\begin{cases} 1 - 2 + 3 - ... + (3n+1) , & \text{nếu n chẵn}.\\ 1 - 2 + 3 - ... - (3n+1) , & \text{nếu n lẻ}.\end{cases}\end{equation}$$
Trong đó, ~n~ là số nguyên dương nhập từ bàn phím, (~n \lt 2*10^5~)
Input
Số nguyên dương ~n~
Output
Giá trị của ~S~
Sample
Input #1
2
Output #1
4
Điểm: 150
Viết chương trình liệt kê các ước nguyên dương của số nguyên ~n~ nhập từ bàn phím theo thứ tự giảm dần.
Input
Số nguyên ~n, |n| \le 10^4~
Output
Danh sách các ước số nguyên dương của số ~n~ theo thứ tự giảm dần, các số cách nhau bởi 1 dấu cách.
Nếu số ~n~ có vô số ước nguyên dương, in ra INF
Sample
Input #1
8
Output #1
8 4 2 1
Điểm: 200
Viết chương trình tìm ~S~ biết: $$S = x + \frac{x^2}{2!} +\frac{x^3}{3!} + ... +\frac{x^n}{n!}$$
Input
Hai số ~x~ và ~n~ cách nhau bởi khoảng trắng
Giới hạn:
- ~x~ là số thực, ~-10 \le x \le 10~
- ~n~ là số nguyên dương, ~n \le 10~
Output
Giá trị ~S~ mà bạn tính được làm tròn tới chữ số thập phân thứ 2
Sample
Input #1
2 2
Output #1
4.00