Kiểm tra lại lần 1

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Viết chương trình cho phép nhập số nguyên ~a~ và ~b~ từ bàn phím. Tính và in kết quả ~a + b~

Input

  • 2 số nguyên ~a~ và ~b~ cách nhau 1 dấu cách

Giới hạn

  • ~|a|, |b| \le 10^8~

Dành cho bạn mới: Thuật ngữ giới hạn trong đề bài ám chỉ rằng các bộ test được dùng để chấm code của bạn nằm trong giới hạn đó. Tức lời giải của bạn chỉ cần đảm bảo đúng hết các đầu vào thỏa mãn giới hạn của đề, bạn không cần quan tâm tới các đầu vào nằm ngoài giới hạn.

Output

  • Tổng của ~a~ và ~b~

Sample

Input #1
1 2
Output #1
3

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Số chính phương là số tự nhiên mà căn bậc hai của nó là một số tự nhiên. Hoặc nói ngược lại, số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình kiểm tra một số nguyên ~n~ nhập vào từ bàn phím có phải là số chính phương hay không?

Input

Số nguyên ~n~ cần kiểm tra có phải số chính phương hay không

Giới hạn

  • ~-10^{12} \le n \le 10^{12}~

Output

Kết quả kiểm tra số chính phương. Nếu số kiểm tra là số chính phương, in ra "YES", ngược lại in ra "NO". Kết quả in ra không có dấu nháy kép

Sample

Input #1
9
Output #1
YES

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Tính tổng của tất cả các ước nguyên dương của số nguyên dương ~n~.

Input

  • Dòng đầu ghi số nguyên dương ~T~ là số bộ test.
  • ~T~ dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một số nguyên dương ~n~.

Giới hạn:

  • ~1 ≤ T ≤ 10^3, 1 ≤ n ≤ 10^6~.

Output

  • Với mỗi số nguyên dương ~n~, ghi ra trên một dòng số nguyên dương là tổng của tất cả các ước của ~n~.

Sample

Input #1
3
3
8
15
Output #1
4
15
24

Problem source: Chuyên Sơn La Online Judge


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 100

Cho 1 mảng các số nguyên ~A~ có ~n~ phần tử. Hãy viết chương trình tìm chênh lệch lớn nhất giữa 2 phần tử bất kỳ trong mảng.

Input

  • Dòng 1 là số lượng phần tử của mảng ~n~
  • Dòng tiếp theo là ~n~ số nguyên tương ứng là các phần tử của mảng ~A~

Biết rằng

  • ~ n \in N^*~ và ~3 \le n \le 10^4~
  • ~|A_{ij}| \le 10^8 ~

Output

Giá trị chênh lệch lớn nhất của 2 phần tử bất kỳ trong mảng ~A~

Sample

Input #1
5
1 5 3 2 4
Output #1
4

Hint

Quan sát ví dụ #1, ta thấy hai phần tử có giá trị 1 và 5 cho kết quả chênh lệch lớn nhất là 4. Do đó, 4 là kết quả của ví dụ này.


Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 150

Hãy viết chương trình sắp xếp mảng các số nguyên ~A~ có ~n~ phần tử tăng dần nhưng giữ nguyên vị trí phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng của mảng

Input

  • Dòng 1 là số lượng phần tử của mảng ~n~
  • Dòng tiếp theo là ~n~ số nguyên tương ứng là các phần tử của mảng ~A~

Biết rằng

  • ~ n \in N^*~ và ~3 \le n \le 10^4~
  • ~|A_{ij}| \le 10^9 ~

Output

Mảng sau khi sắp xếp tăng dần trừ 2 vị trí đầu và cuối của mảng. Các phần tử của mảng in trên một hàng, cách nhau bởi 1 dấu cách

Sample

Input #1
5
5 3 2 4 1
Output #1
5 2 3 4 1

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 150

Thử thách lần này của bạn là xác định số ngày của một tháng (theo dương lịch). Bạn sẽ được cung cấp 2 giá trị nguyên dương là tháng (~ month ~) và năm (~ year ~) cần kiểm tra.

Thời gian được cho là hợp lệ nếu:

  • ~ 1 \le month \le 12 ~
  • ~ year > 0~

Bạn cần lưu ý là giới hạn của bộ test sẽ nằm ngoài giới hạn hợp lệ, hãy kiểm tra các trường hợp không hợp lệ thật kỹ nhé.

Input

Lần lượt là 2 giá trị nguyên dương ~ month ~ và ~ year ~

Giới hạn:

  • ~ 0 < month \le 100 ~
  • ~ -10^5 < year \le 10^5 ~

Output

  • Nếu thời gian nhập vào không hợp lệ, xuất ra INVALID
  • Trường hợp khác, in ra số ngày của thời gian được yêu cầu

Sample

Input #1
10 2020
Output #1
31
Input #2
14 2020
Output #2
INVALID
Input #3
2 2020
Output #3
29

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 150

Tính giá trị của ~S~ biết:

$$\begin{equation} S=\begin{cases} 1 - 2 + 3 - ... + (3n+1) , & \text{nếu n chẵn}.\\ 1 - 2 + 3 - ... - (3n+1) , & \text{nếu n lẻ}.\end{cases}\end{equation}$$

Trong đó, ~n~ là số nguyên dương nhập từ bàn phím, (~n \lt 2*10^5~)

Input

Số nguyên dương ~n~

Output

Giá trị của ~S~

Sample

Input #1
2
Output #1
4

Giới hạn thời gian: 1.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 150

Cho tập hợp ~A = {1, 2, …, n}~. Liệt kê các hoán vị của ~A~.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương ~n~

Giới hạn:

  • ~1 ≤ n ≤ 9~.

Output

  • Gồm nhiều dòng, mỗi dòng là một hoán vị của tập ~A~, các hoán vị liệt kê theo thứ tự từ điển tăng dần, mỗi số trên một dòng cách nhau bởi một dấu cách

Lưu ý:

  • Không in ra khoảng trắng thừa

Sample

Input #1
3
Output #1
1 2 3
1 3 2
2 1 3
2 3 1
3 1 2
3 2 1

Hint

Trong #1, tập ~A~ có ~3~ phần tử thì sẽ có ~6~ hoán vị, các hoán vị được liệt kê theo thứ tự tăng dần như trên.

Problem source: Chuyên Sơn La Online Judge