CƠ BẢN 1
Điểm: 5
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Điểm: 5
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên ~a~ và ~b~. Tìm và in ra phần dư của phép toán ~a~ / ~b~.
Ràng buộc dữ liệu
- ~0 < a, b < 1000000~
Input
2 số nguyên ~a~ và ~b~ cách nhau bởi khoảng trắng
Output
Giá trị dư của phép toán ~a~ / ~b~
Sample
Input #1
5 2
Output #1
1
Điểm: 5
Viết chương trình tính và in ra chu vi, diện tích của hình chữ nhật cho biết trước chiều dài (d) và chiều rộng (r).
Giới hạn:
- ~ r, d \in N^*~
- ~ 0 \lt r, d \le 5000~
Input
2 giá trị cách nhau bởi khoảng trắng tương ứng là chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
Output
Lần lượt là chu vi và diện tích của hình chữ nhật, mỗi kết quả trên 1 dòng.
Sample
Input #1
20 10
Output #1
60
200
Điểm: 5
Số chính phương là số tự nhiên mà căn bậc hai của nó là một số tự nhiên. Hoặc nói ngược lại, số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên. Nhiệm vụ của bạn là viết chương trình kiểm tra một số nguyên ~n~ nhập vào từ bàn phím có phải là số chính phương hay không?
Input
Số nguyên ~n~ cần kiểm tra có phải số chính phương hay không
Giới hạn
- ~-10^{12} \le n \le 10^{12}~
Output
Kết quả kiểm tra số chính phương. Nếu số kiểm tra là số chính phương, in ra "YES", ngược lại in ra "NO". Kết quả in ra không có dấu nháy kép
Sample
Input #1
9
Output #1
YES
Điểm: 5
Viết chương trình tính ~S~ biết rằng:
$$S = (2 + 3 + 4 + ... + n) + 2n $$
Trong đó, ~n~ là số nguyên dương nhập từ bàn phím, ~ n \ge 2 ~
Input
Số nguyên dương ~n~, ~n \le 10^4~
Output
Giá trị ~S~
Sample
Input #1
3
Output #1
11
Điểm: 5
Tính giá trị của ~S~ biết:
$$\begin{equation} S=\begin{cases} 1 - 2 + 3 - ... + (3n+1) , & \text{nếu n chẵn}.\\ 1 - 2 + 3 - ... - (3n+1) , & \text{nếu n lẻ}.\end{cases}\end{equation}$$
Trong đó, ~n~ là số nguyên dương nhập từ bàn phím, (~n \lt 2*10^5~)
Input
Số nguyên dương ~n~
Output
Giá trị của ~S~
Sample
Input #1
2
Output #1
4
Điểm: 5
Viết chương trình liệt kê các ước nguyên dương của số nguyên ~n~ nhập từ bàn phím theo thứ tự giảm dần.
Input
Số nguyên ~n, |n| \le 10^4~
Output
Danh sách các ước số nguyên dương của số ~n~ theo thứ tự giảm dần, các số cách nhau bởi 1 dấu cách.
Nếu số ~n~ có vô số ước nguyên dương, in ra INF
Sample
Input #1
8
Output #1
8 4 2 1